FANDOM


70px Cảnh báo: Bài viết này sẽ tiết lộ trước diễn biến câu chuyện, nó sẽ làm bạn cảm thấy mất hứng khi chơi Game. Nội dung dưới đây dựa chủ yếu vào Visual Novel. Khuyên bạn tối thiểu hãy chơi xong Game thì mới đọc tiếp phần sau của bài viết này.

Nếu như tớ không tồn tại, thì cậu sẽ không phải chết, mọi người sẽ được cứu, phải không?

—Kikawada Tohka, dành cho Torakura Hiroto


Kikawada Tohka
Sơ yếu lý lịch
Kanji 黄川田 時丘
Romaji Kikawada Touka
Hán Việt Hoàng Xuyên ĐIền Thì Khâu
Tuổi 16
Ngày sinh 2/10
Cung Thiên Bình
Giới tính Nữ
Nhóm máu ORH+
Chiều cao 163 cm
Cân nặng 49 kg
Số đo ba vòng B83/W58/H87
Tính cách Maid
Màu tóc Xanh lam
Màu mắt Nâu
Thông tin cá nhân
Người thân
Nghề nghiệp Học sinh
Nơi làm việc Trường cấp 3 Kaminarize
Xuất hiện
Visual Novel Tập 11
Người lồng tiếng
Tiếng Nhật Sarah Emi Bridcutt

Kikawada Tohka (黄川田 時丘) là một nhân vật nữ trong visual novel Faerie of Game.

Tổng quát

Ngoại hình

Con người

Tohka có vẻ bề ngoài của một cô gái trẻ, xinh đẹp với mái tóc màu xanh lam và đôi mắt màu nâu. Mái tóc của cô có một phần được cột sang hai bên và phần còn lại để thả ra. Ngoài ra, mái tóc của Tohka còn được trang trí bằng hai chiếc cặp tóc màu nâu. Cô thường mặc bộ đồng phục thủy thủ của trường Kaminarize khi xuất hiện. Tohka có chiều cao là 163 cm, nặng 49 kg và số đo ba vòng là B83/W58/H87.

Trong Game

Nữ thần

Tohka sở hữu mái tóc màu vàng ánh kim và đôi mắt màu xanh lục trong hình dạng nữ thần. Mái tóc cô được trang trí bởi một tấm mạng màu đen đính thêm hai bông hoa hồng cùng với một chiếc nơ trắng. Trang phục của Tohka là một bộ kimono với phần trên có màu đen được trang trí bởi những bông hoa trắng và phần dưới có màu vàng đậm in họa tiết hình những mặt đồng hồ. Chiều cao của cô là 165 cm, nặng 50 kg và số đo ba vòng là B82/W58/H86.

Thật sự

Tính cách

Quá khứ

Xuất hiện

  • Visual Novel: Tập 11 - 12
  • Light Novel: Tập 11

Sức mạnh và năng lực

Dạng nữ thần

  • Thông minh: 109
  • Tinh linh: Metis
  • Vũ khí: Xích
  • Trang phục: Time Dress
  • Sức mạnh: Điều khiển thời gian
  • Năng lực chiến đấu: Hạng C2

Dạng thật sự

  • Thông minh: 109
  • Thiên thần: Metis
  • Vũ khí: Đồng hồ
  • Trang phục: Term Dress
  • Sức mạnh: Điều khiển thời gian, thay đổi quá khứ
  • Năng lực chiến đấu: Hạng D

Thông tin bên lề

  • 黄 (Hoàng) có nghĩa là màu vàng, trời đất
  • 川 (Xuyên) có nghĩa là dòng nước, cánh đồng
  • 田 (Điền) có nghĩa là ruộng, đồng
  • 時 (Thì) có nghĩa là bốn mùa, thời gian
  • 丘 (Khâu) có nghĩa là đồi núi
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.